DANH MỤC SẢN PHẨM

Máy in laser đen trắng Canon LBP243DW II (A4/A5/ Đảo mặt/ USB/ LAN/ WIFI) (NK)

Thương hiệu: CANON Mã sản phẩm: MICN051225-1
6.900.000₫ 7.990.000₫
-14%
(Tiết kiệm: 1.090.000₫)
Giá sản phẩm chưa bao gồm VAT

Bảo hành:12 tháng tại TPC

  • Giao hàng nhanh, được xem hàng trước khi thanh toán, miễn phí từ 2 triệu đồng
    Giao hàng nhanh, được xem hàng trước khi thanh toán, miễn phí từ 2 triệu đồng
  • Cam kết sản phẩm chính hãng phân phối tại Việt Nam
    Cam kết sản phẩm chính hãng phân phối tại Việt Nam
  • Tiết kiệm hơn từ 10% - 30% so với thị trường
    Tiết kiệm hơn từ 10% - 30% so với thị trường
  • Đổi mới trong vòng 15 ngày nếu có lỗi do nhà sản xuất (chi tiết xem tại mục chính sách đổi trả)
    Đổi mới trong vòng 15 ngày nếu có lỗi do nhà sản xuất (chi tiết xem tại mục chính sách đổi trả)

Thông số cơ bản

Máy in laser đen trắng Canon LBP243DW II (A4/A5/ Đảo mặt/ USB/ LAN/ WIFI) (NK)

  • Công nghệ in: Laser trắng đen.

  • Giao diện điều khiển: Màn hình LCD 5 dòng.

  • In hai mặt tự động.

  • Tốc độ:

    • Một mặt:

      • A4: 36 trang/ phút.

      • Letter: 37 trang/ phút.

    • Hai mặt tự động:

      • A4: 30 trang/ phút.

      • Letter: 31 trang/ phút.

  • Độ phân giải: 600 x 600 dpi.

  • Độ phân giải với công nghệ làm mịn ảnh: 1200 x 1200 dpi (tương đương).

  • Thời gian làm nóng máy (từ khi bật nguồn): ít hơn 14 giây.

  • Thời gian in trang đầu tiên A4 (xấp xỉ): 5 giây.

  • Thời gian phục hồi (từ chế độ ngủ): ít hơn 4 giây.

  • Ngôn ngữ in: UFR II, PCL 6.

  • Lề in:

    • Lề trên/dưới/trái/phải: 5 mm.

    • Lề trên/dưới/trái/phải: 10 mm (Phong bì).

  • Dung lượng khay giấy (giấy thường, 80 g/m²):

    • Khay tiêu chuẩn: 250 tờ.

    • Khay đa năng: 100 tờ.

    • Bộ nạp tài liệu tự động (tùy chọn): 550 tờ.

    • Khay đầu ra: 150 tờ.

  • Khổ giấy:

    • Khay tiêu chuẩn/ Bộ nạp tài liệu tự động: A4, A5, A6, Legal, Letter, Foolscap, Indian Legal, tùy chỉnh (tối thiểu: 105 x 148 mm; tối đa: 216 x 355.6 mm).

    • Khay đa năng: A4, A5, A6, Legal, Letter, Foolscap, Indian Legal, Index Card, Postcard, Envelope (COM10, Monarch, DL, C5), tùy chỉnh (tối thiểu 76.2 x 127 mm; tối đa 216 x 355.6 mm).

    • Hai mặt: A4, Legal, Letter, Foolscap, Indian Legal, tùy chỉnh (tối thiểu: 210 x 279.4 mm; tối đa: 216 x 355.6 mm).

  • Chất liệu giấy: Giấy thường, Giấy tái chế, Giấy màu, Giấy bond.

  • Trọng lượng giấy:

    • Khay giấy: 60 - 120 g/m².

    • Khay đa năng: 60 - 199 g/m².

  • Kết nối: USB 2.0, Wired LAN 10Base-T/ 100Base-TX, Wireless LAN IEEE 802.11b/g/n.

  • Giao thức mạng:

    • In: LPD, RAW, IPP, IPPS, WSD-Print (IPv4, IPv6).

    • Dịch vụ ứng dụng TCP/IP: mDNS, DHCP, Auto IP (IPv4), DHCPv6 (IPv6).

    • Phần mềm quản lý: SNMPv3 (IPv4, IPv6), HTTP/HTTPS, SNTP.

  • Bảo mật mạng:

    • Wired LAN: IP/Mac Address Filtering, HTTPS, SNMPv3, IEEE802.1X, IPsec, TLS 1.3.

    • Wireless LAN:

      • Infrastructure Mode: WPA-PSK(AES), WPA2-PSK(AES), WPA3-SAE(AES), WPA-EAP(AES), WPA2-EAP(AES), WPA3-EAP(AES).

      • Access Point Mode: WPA2-PSK(AES), WPA3-SAE(AES).

  • In từ thiết bị di động: Canon PRINT app, AirPrint®, Mopria® Print Service, Microsoft Universal Print.

  • Hệ điều hành: Windows®10/11, Windows® Server 2016/2019/2022/2025, macOS 10.15 về sau , Linux, Chrome OS.

  • Tính năng khác: Department ID, Secure Print, Application Library.

  • Phần mềm có sẵn: Printer Driver, Toner Status.

  • Bộ nhớ thiết bị: 1GB.

  • Nguồn điện: AC 220 - 240V, 50/60 Hz.

  • Nhiệt độ môi trường hoạt động: 10 – 30°C.

  • Độ ẩm: 20% – 80% RH (không ngưng tụ).

  • Điện năng tiêu thụ (xấp xỉ):

    • Hoạt động: 480 W (tối đa 1250 W).

    • Chế độ chờ: 6 W.

    • Chế độ ngủ: 0.9W.

  • Công suất tối đa: 80,000 trang/ tháng.

  • Dung lượng hộp mực (độ phủ 5%):

    • Hộp mực tiêu chuẩn: Cartridge 070: 3.000 trang.

    • Hộp mực theo máy: Cartridge 070: 1.500 trang.

    • Hộp mực mở rộng: Cartridge 070H: 10,200 trang.

  • Kích thước (rộng x sâu x cao) (xấp xỉ): 399 x 373 x 249 mm.

  • Trọng lượng (xấp xỉ): 8.8 kg.

  • Tùy chọn thêm: Paper Feeder: Cassette Feeding Unit-AH1 (550 sheets).

SẢN PHẨM CÙNG PHÂN KHÚC GIÁ

SẢN PHẨM ĐÃ XEM